giám ngục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người trông nom nhà lao, người canh giữ tù nhân trong nhà tù: "giám ngục" là người có nhiệm vụ quản lý, giám sát và canh gác các phạm nhân tại một nhà tù hoặc trại giam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giám ngục kiểm tra các buồng giam mỗi đêm.
- Nhiệm vụ của viên giám ngục là đảm bảo an ninh trật tự trong trại giam.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giám ngục trưởng": người đứng đầu, quản lý đội ngũ giám ngục tại một nhà tù.
- Giám ngục trưởng chịu trách nhiệm toàn bộ về an ninh của nhà tù.
Biến thể và từ gần giống
- Cai ngục (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ người canh giữ nhà tù.
- Quản ngục (danh từ): người quản lý, giám sát nhà tù.
- Cai tù (danh từ): từ thông tục hơn, chỉ người canh gác tù nhân.
Từ đồng nghĩa
- Cai ngục: người coi ngục.
- Quản ngục: người quản lý nhà tù.
- Lính canh ngục: binh lính canh gác nhà tù.
Thành ngữ liên quan
- Người trông nom nhà lao.