giám ngục

Học thuật
Thân thiện
giám ngục

Một giám ngục đang kiểm tra các phòng giam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trông nom nhà lao, người canh giữ nhân trong nhà tù: "giám ngục" người nhiệm vụ quản lý, giám sát canh gác các phạm nhân tại một nhà tù hoặc trại giam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giám ngục kiểm tra các buồng giam mỗi đêm.
    • Nhiệm vụ của viên giám ngục đảm bảo an ninh trật tự trong trại giam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giám ngục trưởng": người đứng đầu, quản lý đội ngũ giám ngục tại một nhà tù.
    • Giám ngục trưởng chịu trách nhiệm toàn bộ về an ninh của nhà tù.
Biến thể từ gần giống
  • Cai ngục (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ người canh giữ nhà tù.
  • Quản ngục (danh từ): người quản lý, giám sát nhà tù.
  • Cai (danh từ): từ thông tục hơn, chỉ người canh gác nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Cai ngục: người coi ngục.
  • Quản ngục: người quản lý nhà tù.
  • Lính canh ngục: binh lính canh gác nhà tù.
Thành ngữ liên quan
giám ngục

Một giám ngục đang kiểm tra các phòng giam.

  1. Người trông nom nhà lao.